Tắt QC

Trắc nghiệm Toán 9 bài 3: Phương trình bậc hai một ẩn (P2)

Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm toán 9 bài 3: Phương trình bậc hai một ẩn (P2). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình $x^{2}$ + (3 – m)x – m + 6 = 0 có nghiệm kép.

  • A. m = 3; m = −5

  • B. m = −3

  • C. m = 5; m = −3
  • D. m = 5

Câu 2: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình $x^{2}$ + mx − m = 0 có nghiệm kép.

  • A. m = 0; m = −4
  • B. m = 0

  • C. m = −4

  • D. m = 0; m = 4

Câu 3: Tìm điều kiện cùa tham số m để phương trình $x^{2}$ – 2(m – 2)x + $m^{2}$ − 3m + 5 = 0 có hai nghiệm phân biệt

  • A. m < −1
  • B. m = −1

  • C. m > −1

  • D. m  −1 

Câu 4: Tìm điều kiện cùa tham số m để phương trình −$x^{2}$ + 2mx – $m^{2}$ − m = 0 có hai nghiệm phân biệt

  • A. m ≥ 0

  • B. m = 0

  • C. m > 0

  • D. m < 0

Câu 5: Tính biểu thức ∆ từ đó tìm các nghiệm (nếu có) của phương trình $\sqrt{3}x^{2}-(\sqrt{3}-1)x-1=0$

  • A. ∆ > 0 và phương trình có nghiệm kép $x_{1}=1; x_{2}=-\frac{\sqrt{3}}{3}$ 

  • B. ∆ < 0 và phương trình vô nghiệm

  • C. ∆ = 0 và phương trình có nghiệm kép $x_{1}=1; x_{2}={\sqrt{3}}$

  • D. ∆ > 0 và phương trình có nghiệm kép $x_{1}=-\frac{\sqrt{3}}{3}; x_{2}=1$

Câu 6: Cho phương trình a$x^{2}$ + bx + c = 0 (a ≠ 0) có biểu thức  = $b^{2}$ – 4ac = 0. Khi đó, phương trình có hai nghiệm là:

  • A. $x_{1}=x_{2}=\frac{b}{2a}$

  • B. $x_{1}=\frac{-b}{2a}; x_{2}=\frac{b}{2a}$

  • C. $x_{1}=\frac{-b+\sqrt{\Delta}}{2a}; x_{2}=\frac{-b-\sqrt{\Delta}}{2a}$

  • D. $x_{1}=x_{2}=\frac{b}{2a}$

Câu 7: Cho phương trình a$x^{2}$ + bx + c = 0 (a ≠ 0) có biệt thức ∆ = $b^{2}$ – 4ac. Phương trình đã cho vô nghiệm khi:

  • A. ∆ < 0
  • B. ∆ = 0

  • C. ∆ ≥ 0

  • D. ∆ ≤ 0

Câu 8: Cho phương trình a$x^{2}$ + bx + c = 0 (a ≠ 0) có biệt thức ∆ = $b^{2}$ – 4ac > 0, khi đó, phương trình đã cho:

  • A. Vô nghiệm

  • B. Có nghiệm kép

  • C. Có hai nghiệm phân biệt
  • D. Có 1 nghiệm

Câu 9: Cho phương trình a$x^{2}$ + bx + c = 0 (a ≠ 0) có biểu thức  = $b^{2}$ – 4ac = 0. Khi đó, phương trình có hai nghiệm là:

  • A. $x_{1}=x_{2}=\frac{b}{2a}$

  • B. $x_{1}=\frac{b+\sqrt{\Delta}}{2a}; x_{2}=\frac{-b+\sqrt{\Delta}}{2a}$

  • C. $x_{1}=\frac{-b+\sqrt{\Delta}}{2a}; x_{2}=\frac{-b-\sqrt{\Delta}}{2a}$
  • D. $x_{1}=x_{2}=\frac{b}{2a}$

Câu 10: Không dùng công thức nghiệm, tính tổng các nghiệm của phương trình 6$x^{2}$ – 7x = 0

  • A. -$\frac{7}{6}$

  • B. $\frac{7}{6}$
  • C. $\frac{6}{7}$

  • D. -$\frac{6}{7}$

Câu 11: Không dùng công thức nghiệm, tính tích các nghiệm của phương trình 3$x^{2}$ – 10x + 3 = 

  • A. 3

  • B. $\frac{10}{3}$

  • C. 1
  • D. -1

Câu 12: Không dùng công thức nghiệm, tìm số nghiệm của phương trình −4$x^{2}$ + 9 = 0

  • A. 0            

  • B. 1            

  • C. 3            

  • D. 2

Câu 13: Không dùng công thức nghiệm, tìm số nghiệm của phương trình −9$x^{2}$ + 30x − 25 = 0

  • A. 0

  • B. 1
  • C. 3

  • D. 2

Câu 14: Tìm tích các giá trị của m để phương trình 4m$x^{2}-x-14m^{2}$=0 có nghiệm x=2

  • A. $\frac{1}{7}$
  • B. $\frac{2}{7}$

  • C. $\frac{6}{7}$

  • D. $\frac{8}{7}$

Câu 15: Tính biểu thức ∆ từ đó tìm số nghiệm của phương trình: 9$x^{2}$ − 15x + 3 = 0

  • A. ∆ = 117 và phương trình có nghiệm kép

  • B. ∆ = − 117 và phương trình vô nghiệm

  • C. ∆ = 117 và phương trình có hai nghiệm phân biệt
  • D. ∆ = − 117 và phương trình có hai nghiệm phân biệt

Câu 16: Tính biểu thức ∆ từ đó tìm số nghiệm của phương trình: −13$x^{2}$ + 22x − 13 = 0

  • A. ∆ = 654 và phương trình có nghiệm kép

  • B. ∆ = −192 và phương trình vô nghiệm
  • C. ∆ = − 654 và phương trình vô nghiệm

  • D. ∆ = − 654 và phương trình có hai nghiệm phân biệt

Câu 17: Tính biểu thức ∆ từ đó tìm các nghiệm (nếu có) của phương trình $x^{2}+2\sqrt{2}x+2=0$

  • A. ∆ = 0 và phương trình có nghiệm kép x1 = x2 = √2
  • B. ∆ < 0 và phương trình vô nghiệm

  • C. ∆ = 0 và phương trình có nghiệm kép x1 = x2 = −√2

  • D. ∆ > 0 và phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 = −√2 ; x2 =√2

Câu 18: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn

  • A. $x^{2}-\sqrt{x}+1=0$

  • B. $2x^{2}-2018=0$
  • C. x+$\frac{1}{x}$-4=0

  • D. 2x-1=0

Câu 19: Có bao nhiêu phương trình trong các phương trình dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn: $\sqrt{2}x^{2}+1=0; x^{2}+2019x=0; x+\sqrt{x}-1=0; 2x+2y^{2}+3=9$

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4

  • D. 0

Câu 20: Tính biệt thức ∆ từ đó tìm số nghiệm của phương trình: −13$x^{2}$ + 22x − 13 = 0

  • A. ∆ = 654 và phương trình có nghiệm kép

  • B. ∆ = −192 và phương trình vô nghiệm
  • C. ∆ = − 654 và phương trình vô nghiệm

  • D. ∆ = − 654 và phương trình có hai nghiệm phân biệt


Xem đáp án

Nội dung quan tâm khác

Bình luận

Giải bài tập những môn khác